cò kè

cò kè

Hai người đang cò kè giá một món đồ ở chợ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Mặc cả, trả giá một cách kỹ lưỡng, tỉ mỉ, thường để mua được món hàng với giá thấp nhất có thể: Hành động thương lượng, bớt thêm giá cả giữa người mua người bán, thường diễn ra dai dẳng, chi li từng chút một.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Hai bên mãi vẫn chưa thống nhất được giá. (Hai bên mặc cả mãi vẫn chưa thống nhất được giá.)
    • ấy rất thích khi đi chợ. ( ấy rất thích trả giá khi đi chợ.)
    • Anh ta ngồi với người bán hàng rong cả tiếng đồng hồ. (Anh ta ngồi mặc cả với người bán hàng rong cả tiếng đồng hồ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " bớt một thêm hai": Thành ngữ miêu tả việc mặc cả, thương lượng rất kỹ, rất chi li, bớt đi một đồng rồi lại thêm vào hai đồng.
    • Cuộc mua bán diễn ra kiểu bớt một thêm hai. (Cuộc mua bán diễn ra kiểu mặc cả rất chi li.)
Biến thể từ gần giống
  • Mặc cả (động từ): Trao đổi, thương lượng về giá cả. (Từ đồng nghĩa chính, ít mang sắc thái dai dẳng, kỹ tính như " ").
  • Trả giá (động từ): Đưa ra mức giá mình muốn mua.
  • Kỳ kèo (động từ): Thương lượng, thoả thuận, thường dùng trong các giao dịch lớn hơn hoặc mang tính chất đàm phán.
Từ đồng nghĩa
  • Mặc cả: Thương lượng giá.
  • Kèo cò (đảo ngữ của " ", ít dùng hơn): Mặc cả.
  • Cân nhắc giá cả: Suy tính, xem xét về giá.
Thành ngữ liên quan
  • bớt một thêm hai: Như đã giải thíchmục trên, nhấn mạnh tính chất chi li, tỉ mỉ của việc mặc cả.

Từ có nhắc đến "cò kè"